招事

zhāo shìchiêu sự

Hán Việt: chiêu sự · Pinyin: zhāo shì

Tổng quan

gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi. nó lắm mồm, thích gây sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.惹事,生出是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

招惹是非。如:「在這種混亂的時局裡,保持緘默,是避免招事的不二法門。」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他愛多嘴,好招事。
  • Tần suất từ gây sự; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi. nó lắm mồm, thích gây sự.; kiếm chuyện; sinh sự; kiếm chuyện lôi thôi
  • Biên soạn 招事 zhāoshì v.o. <coll.> invite trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招惹是非。如:「在這種混亂的時局裡,保持緘默,是避免招事的不二法門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.惹事,生出是非。

Eng

  • Cihui 招事 zhāoshì v.o. <coll.> invite trouble
  • Tần suất từ 招事 zhāoshì v.o. <coll.> invite trouble

Đức

  • Handedict Ärger provozieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假