招兵
chiêu binh
Hán Việt: chiêu binh · Pinyin: zhāo bīng
Tổng quan
tuyển lính ọi người đi lính. chiêu binh chiêu binh ☆Gọi người đi lính.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển lính ọi người đi lính. chiêu binh chiêu binh ☆Gọi người đi lính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招募兵卒。唐.溫庭皓〈觀山燈獻徐尚書〉詩三首之一:「焚書翻見字,舉燧不招兵。」《三國演義》第五回:「操大喜,於是先發矯詔,馳報各道,然後招集義兵,豎起招兵白旗一面,上書『忠義』二字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召来军队; 旧时招募人来当兵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.召来军队。 2.旧时招募人来当兵。
Eng
- CC-CEDICT to recruit soldiers
- Cihui to recruit soldiers