招兵

zhāo bīngchiêu binh

Hán Việt: chiêu binh · Pinyin: zhāo bīng

Tổng quan

chiêu binh; mộ lính; chiêu mộ binh lính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.召来军队。 2.旧时招募人来当兵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

招募兵卒。唐.溫庭皓〈觀山燈獻徐尚書〉詩三首之一:「焚書翻見字,舉燧不招兵。」《三國演義》第五回:「操大喜,於是先發矯詔,馳報各道,然後招集義兵,豎起招兵白旗一面,上書『忠義』二字。」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gọi người đi lính.; ọi người đi lính.; tuyển lính; chiêu binh; mộ lính; chiêu mộ binh lính; mộ lính; chiêu mộ binh lính
  • Biên soạn 招兵 hāobīng* v.o. recruit soldiers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招募兵卒。唐.溫庭皓〈觀山燈獻徐尚書〉詩三首之一:「焚書翻見字,舉燧不招兵。」《三國演義》第五回:「操大喜,於是先發矯詔,馳報各道,然後招集義兵,豎起招兵白旗一面,上書『忠義』二字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.召来军队。 2.旧时招募人来当兵。

Eng

  • Cihui to recruit soldiers
  • Tần suất từ 招兵 hāobīng* v.o. recruit soldiers

Đức

  • Handedict Soldaten anwerben, Rekruten ausheben (V, Mil)

other

  • Nguồn khác Gọi người đi lính

Từ liên quan

Gần nghĩa

招兵买马 · 兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制