招出

chiêu xuất

Hán Việt: chiêu xuất

Tổng quan

thú nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

招認事實。如:「警方突破嫌犯的心防,讓他招出所有的犯行。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「喝叫左右夾將起來,快快招出奸謀便罷。」

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thú nhận
  • VietPhrases thú nhận
  • Biên soạn 招出 hāochū r.v. confess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招認事實。如:「警方突破嫌犯的心防,讓他招出所有的犯行。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「喝叫左右夾將起來,快快招出奸謀便罷。」

Eng

  • Cihui 招出 hāochū r.v. confess

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于