招募
chiêu mộ
Hán Việt: chiêu mộ · Pinyin: zhāo mù
Tổng quan
tuyển dụng | tuyển mộ ìm kiếm mời gọi người tới làm việc cho mình. chiêu mộ chiêu mộ ☆Tìm kiếm mời gọi người tới làm việc cho mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển dụng | tuyển mộ ìm kiếm mời gọi người tới làm việc cho mình. chiêu mộ chiêu mộ ☆Tìm kiếm mời gọi người tới làm việc cho mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 召集徵募。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「選練武衛,招募猛士,旌旗輜重,千里不絕。」《三國演義》第三九回:「可速招募民兵,亮自教之,可以待敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 募集人员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.募集人员。
Eng
- CC-CEDICT to recruit|to enlist
- Cihui to recruit; to enlist