招商
chiêu thương
Hán Việt: chiêu thương · Pinyin: zhāo shāng
Tổng quan
tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ | xúc tiến đầu tư
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ | xúc tiến đầu tư
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用广告、展览等方式吸引商家(投资、经营):~引资。
Eng
- CC-CEDICT to seek investment or funding|investment promotion
- Cihui to seek investment or funding; investment promotion