招子

zhāo zi chiêu tử

Hán Việt: chiêu tử · Pinyin: zhāo zi

Tổng quan

1. áp phích; quảng cáo。招貼。 2. bảng hiệu; bảng quảng cáo。掛在商店門口寫明商店名稱的旗子或其他招攬顧客的標誌。 3. biện pháp; kế sách; thủ đoạn。著兒;辦法、計策或手段。

Cấu tạo: (chiêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. áp phích; quảng cáo。招貼。 2. bảng hiệu; bảng quảng cáo。掛在商店門口寫明商店名稱的旗子或其他招攬顧客的標誌。 3. biện pháp; kế sách; thủ đoạn。著兒;辦法、計策或手段。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招贴; 犹招牌。似今之广告; 犹花招,办法; 旧时死刑犯就刑时插在身后标明姓名与罪状的纸牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招贴。 2.犹招牌。似今之广告。 3.犹花招,办法。 4.旧时死刑犯就刑时插在身后标明姓名与罪状的纸牌。

Eng

  • Cihui 招子 hāozi n. 1. poster 2. shop sign 3. trick; device; move