招帖

zhāo tiē chiêu thiếp

Hán Việt: chiêu thiếp · Pinyin: zhāo tiē

Tổng quan

ờ giấy quảng cáo dán trên tường. chiêu thiếp chiêu thiếp ☆Tờ giấy quảng cáo dán trên tường.

Cấu tạo: (chiêu) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy quảng cáo dán trên tường. chiêu thiếp chiêu thiếp ☆Tờ giấy quảng cáo dán trên tường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貼在公共場所的廣告文字、圖畫。《文明小史》第四二回:「並且在粉白牆上寫著大字招帖,寫明專備學堂之用。」《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「到了下午,那救生局招人認屍的招帖,已經貼遍城廂內外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"招贴"。