招延

zhāo yán chiêu duyên

Hán Việt: chiêu duyên · Pinyin: zhāo yán

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (duyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招請、延攬。《冊府元龜.卷一八三.閏位部.勳業》:「周瑜、程普、呂範等為將帥,招延俊秀,聘求名士,魯肅、諸葛瑾等始為賓客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招请,延请; 招致;求取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招请,延请。 2.招致;求取。

Eng

  • Cihui 招延 hāoyán v. recruit (the capable/virtuous)