招引

zhāo yǐn chiêu dẫn

Hán Việt: chiêu dẫn · Pinyin: zhāo yǐn

Tổng quan

thu hút

Cấu tạo: (chiêu) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招致引進。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「建武中,禁網尚闊,諸王既長,各招引賓客,以鯈外戚,爭遣致之。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「有我們這樣老無知老禽獸,不守本分,慣一招引閒神野鬼,上門鬧炒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招致;引之使来; 吸引; 招惹,引出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招致;引之使来。 2.吸引。 3.招惹,引出。

Eng

  • CC-CEDICT to attract
  • Cihui to attract