招惹

zhāo rě chiêu nhạ

Hán Việt: chiêu nhạ · Pinyin: zhāo rě

Tổng quan

chuốc (rắc rối) | thu hút (sự chú ý) | chọc giận (ai đó)

Cấu tạo: (chiêu) + (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuốc (rắc rối) | thu hút (sự chú ý) | chọc giận (ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招引觸犯。清.王士禎《池北偶談.卷七.談獻六之三.沈文端公家書》:「勿要開了此端,出入公門,招惹是非。」《老殘遊記二編》第四回:「從今以後,無論誰我都不招惹就完了。」 2.挑逗、勾引。《紅樓夢》第二一回:「今聞賈璉挪在外書房來,他便沒事走三趟去招惹,惹得賈璉似飢鼠一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招致引来; 挑逗;勾引; 触犯;触动; 搭理,理睬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招致引来。 2.挑逗;勾引。 3.触犯;触动。 4.搭理,理睬。

Eng

  • CC-CEDICT to court (trouble); to attract (attention)|to provoke (sb)
  • Cihui to court (trouble); to attract (attention); to provoke (sb)