招手
chiêu thủ
Hán Việt: chiêu thủ · Pinyin: zhāo shǒu
Tổng quan
vẫy tay | gọi ra hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫy tay | gọi ra hiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揮動手臂,表示打招呼、問候之意。如:「由於距離太遠,只好彼此招手致意了。」 2.以手勢叫人來。《紅樓夢》第一二回:「心中到底不足,又翻過正面來,只見鳳姐還招手叫他,他又進去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打手势招呼人或向人问候﹑致意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打手势招呼人或向人问候﹑致意。
Eng
- CC-CEDICT to wave|to beckon
- Cihui to wave; to beckon