招打
chiêu đả
Hán Việt: chiêu đả · Pinyin: zhāo dǎ
Tổng quan
chuốc lấy đòn
Nghĩa
Việt
- Cihui chuốc lấy đòn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找打。如:「你別在那兒說風涼話,免得招打。」
Eng
- CC-CEDICT to ask for a beating
- Cihui 招打 hāodǎ v. bring on a beating