招承

zhāo chéng chiêu thừa

Hán Việt: chiêu thừa · Pinyin: zhāo chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認罪狀。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「我替你把死屍骸送出汴梁城,隨他拖到官中加烤打,我也拚的把殺人公事獨招承。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「知縣又用起刑來,只得一一招承道:『去年某月某日,呂大懷著白絹下船,偶然問起緣由,始知被毆詳細。』」也作「招認」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招供承认。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招供承认。

Eng

  • Cihui 招承 hāochéng* v. confess ◆n. confession