招接

zhāo jiē chiêu tiếp

Hán Việt: chiêu tiếp · Pinyin: zhāo jiē

Tổng quan

tiếp đón (khách, khách hàng) | giao tiếp xã hội với

Cấu tạo: (chiêu) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đón (khách, khách hàng) | giao tiếp xã hội với

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招呼接纳; 交往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招呼接纳。 2.交往。

Eng

  • CC-CEDICT to receive (guests, clients)|to interact socially with
  • Cihui to receive (guests, clients); to interact socially with