招攬

zhāo lǎn chiêu lãm

Hán Việt: chiêu lãm · Pinyin: zhāo lǎn

Tổng quan

thu hút (khách hàng) | quảng bá (kinh doanh)

Cấu tạo: (chiêu) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hút (khách hàng) | quảng bá (kinh doanh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收羅。如:「招攬人才」。《文選.陸機.辯亡論上》:「長沙桓王逸才命世,弱冠秀發,招攬遺老,與之述業。」 2.吸引兜攬。如:「招攬顧客」。 3.引惹。如:「招攬是非」。元.貫雲石〈醉春風.羞畫遠山眉〉曲:「羞畫遠山眉,不忺宮樣妝,平白的招攬這場愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兜揽;招引顾客招揽生意|招揽顾客; 收罗;招引接纳招揽人才|招揽遗老,与之述业; 引起;导致招揽是非|平白地招揽这些麻烦。
  • Tân Hoa Tự Điển ①兜揽;招引顾客招揽生意|招揽顾客。②收罗;招引接纳招揽人才|招揽遗老,与之述业。③引起;导致招揽是非|平白地招揽这些麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT to attract (customers); to drum up (trade)
  • Cihui to attract (customers); to drum up (trade)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罗致