招收

zhāo shōu chiêu thu

Hán Việt: chiêu thu · Pinyin: zhāo shōu

Tổng quan

thuê | tuyển dụng

Cấu tạo: (chiêu) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê | tuyển dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招募接收。《宋史.卷一九五.兵志九》:「招收既不精當,教習又不以時,雜色占破,十居三四。」 2.特指經過考試或其他手續接收學生、職員或其他工作人員。如:「招收新生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招募接收; 特指经过考试或其他手续接收学生﹑工人或其他工作人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招募接收。 2.特指经过考试或其他手续接收学生﹑工人或其他工作人员。

Eng

  • CC-CEDICT to hire|to recruit
  • Cihui to hire; to recruit