招涼

zhāo liáng chiêu lương

Hán Việt: chiêu lương · Pinyin: zhāo liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招來涼風。《儀禮.既夕禮》:「燕器、杖、笠、翣」句下唐.賈公彥.疏:「杖者所以扶身,笠者所以禦暑,翣者所以招涼,而在燕居用之。」 2.招受涼氣而發燒、感冒。如:「外頭風大,小心招涼了!」也作「著涼」。

Eng

  • Cihui 招涼 hāoliáng v.o. catch a cold/chill