招災

zhāo zāi chiêu tai

Hán Việt: chiêu tai · Pinyin: zhāo zāi

Tổng quan

gây tai hoạ: gây hoạ/gây vạ

Cấu tạo: (chiêu) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Chiêu họa 招禍. chiêu tai chiêu tai ☆Như Chiêu hoạ 招禍. gây tai hoạ; gây hoạ; gây vạ。引來災禍。 招災惹禍 gây tai hoạ; chuốc lấy tai hoạ.
  • Cihui gây tai hoạ: gây hoạ/gây vạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招來災禍。如:「他成天賭博酗酒,當然會招災。」

Eng

  • Cihui 招災 hāozāi v.o. invite disaster; bring disaster upon oneself