招狀
chiêu trạng
Hán Việt: chiêu trạng · Pinyin: zhāo zhuàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認罪狀的供詞。元.戴善甫《風光好》第四折:「這是他誑君的招狀,親筆的情詞。」《初刻拍案驚奇》卷二:「高宗見了招狀,大罵:『欺君賊婢!』」也稱為「伏狀」、「招伏」。
Hán Việt: chiêu trạng · Pinyin: zhāo zhuàng