招生

zhāo shēng chiêu sanh

Hán Việt: chiêu sanh · Pinyin: zhāo shēng

Tổng quan

tuyển sinh học sinh mới | nhận học sinh

Cấu tạo: (chiêu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển sinh học sinh mới | nhận học sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招收新生。如:「每到暑假,幾乎所有的學校都在忙著招生的工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校招收新生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校招收新生。

Eng

  • CC-CEDICT to enroll new students|to get students
  • Cihui to enroll new students; to get students