招眼
chiêu nhãn
Hán Việt: chiêu nhãn · Pinyin: zhāo yǎn
Tổng quan
gây chú ý; gây sự chú ý; thu hút sự chú ý。惹人注意。 大紅的外衣很招眼。 áo khoác màu đỏ rất gây sự chú ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chú ý; gây sự chú ý; thu hút sự chú ý。惹人注意。 大紅的外衣很招眼。 áo khoác màu đỏ rất gây sự chú ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹人注意,顯眼。如:「校花今天的穿著很招眼,吸引許多驚豔的目光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惹人注意:大红的外衣很~。
Eng
- Cihui 招眼 hāoyǎn* v.o. 1. attract attention 2. be conspicuous