招禍
chiêu họa
Hán Việt: chiêu họa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ước lấy tai vạ vào mình. chiêu hoạ chiêu hoạ ☆Rước lấy tai vạ vào mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹禍。《文明小史》第二六回:「先生倒叫他不要說,恐怕招禍!」
Eng
- Cihui 招禍 hāohuò v.o. invite trouble/disaster