招租

zhāo zū chiêu tô

Hán Việt: chiêu tô · Pinyin: zhāo zū

Tổng quan

(nhà hoặc phòng) cho thuê

Cấu tạo: (chiêu) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhà hoặc phòng) cho thuê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招人租賃。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「那麼我租妥之後,除了我住多少間,下餘多少間,還要求您替我招租。」也作「召租」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招人租赁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招人租赁。

Eng

  • CC-CEDICT (of a house or room) to be for rent
  • Cihui (of a house or room) to be for rent