招考

zhāo kǎo chiêu khảo

Hán Việt: chiêu khảo · Pinyin: zhāo kǎo

Tổng quan

thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)

Cấu tạo: (chiêu) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo kỳ thi tuyển sinh cho một cơ sở học thuật (cũ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招募考選。如:「為公平起見,各單位用人應公開招考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用公告的方式叫人来应考。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用公告的方式叫人来应考。

Eng

  • CC-CEDICT to advertise an entrance examination for an academic institution (old)
  • Cihui to advertise an entrance examination for an academic institution (old)