招致

zhāo zhì chiêu trí

Hán Việt: chiêu trí · Pinyin: zhāo zhì

Tổng quan

tuyển mộ (người theo dõi) | tìm kiếm (tài năng, v.v.) | gây ra | dẫn đến

Cấu tạo: (chiêu) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển mộ (người theo dõi) | tìm kiếm (tài năng, v.v.) | gây ra | dẫn đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招收、網羅。《荀子.君道》:「人主欲得善射,射遠中微者,縣貴爵重賞以招致之。」《儒林外史》第一二回:「此人若招致而來,與二位先生一談,纔見出他管、樂的經綸,程、朱的學問。」 2.引起、導致。《後漢書.卷五一.陳龜傳》:「呼嗟之聲,招致災害,胡虜凶悍,因衰緣際。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招而使至;收罗; 引起;导致。多指不良的后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招而使至;收罗。 2.引起;导致。多指不良的后果。

Eng

  • CC-CEDICT to recruit (followers)|to scout for (talent etc)|to incur|to lead to
  • Cihui to recruit (followers); to scout for (talent etc); to incur; to lead to

ja

  • JMdict invitation|summons|bidding (e.g. to host the Olympics)|calling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

摈除