招親

zhāo qīn chiêu thân

Hán Việt: chiêu thân · Pinyin: zhāo qīn

Tổng quan

mời chàng rể (sống với gia đình cô dâu) | tự mình chọn vợ

Cấu tạo: (chiêu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời chàng rể (sống với gia đình cô dâu) | tự mình chọn vợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招女婿。如:「比武招親」。 2.入贅。《儒林外史》第六回:「你向奶奶說,我在家不多時耽擱,就要同二相公到省裡去周府招親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招人到家里做女婿或到人家家里做女婿东吴招亲|赵云保护刘备过江招亲。

Eng

  • CC-CEDICT to invite the groom (who will live with the bride's family)|to take a wife by one's own choice
  • Cihui to invite the groom (who will live with the bride's family); to take a wife by one's own choice