招說

zhāo shuō chiêu thuyết

Hán Việt: chiêu thuyết · Pinyin: zhāo shuō

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (thuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招認、供出。《水滸傳》第四○回:「你如今只好好招說,這封書那里得來?」 2.惹人討厭。如:「這孩子東抓西摸的真招說!」

Eng

  • Cihui 招說 hāoshuo n. <coll.> 1. tricks of the trade 2. methodology; technique ◆v. 1. be annoying 2. confess; acknowledge