招護

zhāo hù chiêu hộ

Hán Việt: chiêu hộ · Pinyin: zhāo hù

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照料、照顧。《兒女英雄傳》第十回:「為此便請張老招護了安公子,張老婆兒招護了張姑娘拜過天地。」