招認

zhāo rèn chiêu nhận

Hán Việt: chiêu nhận · Pinyin: zhāo rèn

Tổng quan

thú nhận nhận tội; khai nhận; thừa nhận tội lỗi (tội phạm)。(罪犯)承認犯罪事實。

Cấu tạo: (chiêu) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thú nhận nhận tội; khai nhận; thừa nhận tội lỗi (tội phạm)。(罪犯)承認犯罪事實。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承認罪狀。《警世通言.卷三三.喬彥傑一妾破家》:「高氏抵賴不過,從頭招認了。」《老殘遊記》第一六回:「我勸你們早遲總得招認,免得饒上許多刑具的苦楚。」也作「招承」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承认犯罪事实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.承认犯罪事实。

Eng

  • CC-CEDICT to confess
  • Cihui to confess