招貼

zhāo tiē chiêu thiếp

Hán Việt: chiêu thiếp · Pinyin: zhāo tiē

Tổng quan

áp phích | bảng thông báo | quảng cáo áp phích; biển quảng cáo; bảng quảng cáo。貼在街頭或公共場所,以達到宣傳目的的文字、圖畫。

Cấu tạo: (chiêu) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp phích | bảng thông báo | quảng cáo áp phích; biển quảng cáo; bảng quảng cáo。貼在街頭或公共場所,以達到宣傳目的的文字、圖畫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.張貼。如:「任意招貼廣告,不僅違法,而且有礙市容觀瞻。」 2.貼在公共場所的廣告。《老殘遊記》第二回:「白妞是何許人?說的是何等樣書?為甚一紙招貼便舉國若狂如此?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"招帖"; 写印在纸上供张贴宣传用的文字﹑图画。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"招帖"。 2.写印在纸上供张贴宣传用的文字﹑图画。

Eng

  • CC-CEDICT poster|placard|bill
  • Cihui poster; placard; bill