招賢
chiêu hiền
Hán Việt: chiêu hiền · Pinyin: zhāo xián
Tổng quan
chiêu hiền: chiêu nạp hiền tài/cầu hiền
Nghĩa
Việt
- Cihui ời gọi người tài đức ra làm việc. chiêu hiền chiêu hiền ☆Mời gọi người tài đức ra làm việc. chiêu hiền; chiêu nạp hiền tài; cầu hiền。招納有才德的人。 張榜招賢 dán thông báo chiêu hiền; dán thông báo cầu hiền. 招賢納士 chiêu hiền nạp sĩ
- Cihui chiêu hiền: chiêu nạp hiền tài/cầu hiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招求賢能的人。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「次之又不能拾遺補闕,招賢進能,顯巖穴之士。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「一朝天子招賢,連登雲路、五花誥、七香車,儘著他女兒受用,然後服他先見之明。」
Eng
- Cihui 招賢 hāoxián* v.o. 1. summon men of worth to serve their country (of a ruler) 2. call the able to service