招軍 zhāo jūn · chiêu quân Hán Việt: chiêu quân · Pinyin: zhāo jūn Tổng quan Cấu tạo: 招 (chiêu) + 軍 (quân)Pinyinzhāo jūnHán Việtchiêu quânCấu tạo招 + 軍 · chiêu + quân nghĩa thành phần: chiêu + quân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 招募軍士。《儒林外史》第三九回:「我聽得平少保征番,現在松藩招軍,意思要到那裡去投軍。」