招邀

zhāo yāo chiêu yêu

Hán Việt: chiêu yêu · Pinyin: zhāo yāo

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (yêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邀請。唐.李白〈寄上吳王〉詩三首之三:「灑掃黃金臺,招邀青雲客。」宋.蘇軾〈越州張中舍壽樂堂〉詩:「高人自與山有素,不待招邀滿庭戶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"招要"; 邀请。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"招要"。 2.邀请。