招附

zhāo fù chiêu phụ

Hán Việt: chiêu phụ · Pinyin: zhāo fù

Tổng quan

ọi người khác hàng phục mình. chiêu phụ chiêu phụ ☆Gọi người khác hàng phục mình.

Cấu tạo: (chiêu) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ọi người khác hàng phục mình. chiêu phụ chiêu phụ ☆Gọi người khác hàng phục mình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 招之使依附。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.招之使依附。

Eng

  • Cihui 招附 hāofù v. call the enemy to join one's own side