招降

zhāo xiáng chiêu hàng

Hán Việt: chiêu hàng · Pinyin: zhāo xiáng

Tổng quan

yêu cầu ai đó đầu hàng chiêu hàng; kêu gọi đầu hàng。號召敵人來投降。

Cấu tạo: (chiêu) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu ai đó đầu hàng chiêu hàng; kêu gọi đầu hàng。號召敵人來投降。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 號召、勸諭敵人歸降。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「陵食乏而救兵不到,虜急擊招降陵。」《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「宜令續深溝高壁,以恩信招降,宣示購賞,明其期約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 号召﹑劝谕敌人投降。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.号召﹑劝谕敌人投降。

Eng

  • CC-CEDICT to ask for sb's surrender
  • Cihui 招降 hāoxiáng v.o. summon sb. to surrender