招集

zhāo jí chiêu tập

Hán Việt: chiêu tập · Pinyin: zhāo jí

Tổng quan

triệu tập mọi người tụ họp | triệu tập ời gọi về tụ họp. chiêu tập chiêu tập ☆Mời gọi về tụ họp. triệu tập; chiêu tập。招呼人們聚集;召集。

Cấu tạo: (chiêu) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệu tập mọi người tụ họp | triệu tập ời gọi về tụ họp. chiêu tập chiêu tập ☆Mời gọi về tụ họp. triệu tập; chiêu tập。招呼人們聚集;召集。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.召集、聚集。漢.荀悅《前漢紀.卷二九.哀帝紀下》:「招集天下賢俊,與協心同謀。」《三國演義》第一六回:「進兵屯小沛,招集原散之兵,攻呂布。」 2.招安、使歸順。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「宜先招集三輔,三輔苟平,漢中可傳檄而定也。」《陳書.卷一三.魯悉達傳》:「招集晉熙等五郡,盡有其地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"招辑"。亦作"招缉"; 招呼人们聚集;召集; 犹招抚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"招辑"。亦作"招缉"。 2.招呼人们聚集;召集。 3.犹招抚。

Eng

  • CC-CEDICT to call on (people) to gather; to convene
  • Cihui to call on (people) to gather; to convene

ja

  • JMdict call|summons|convening|convocation