招領

zhāo lǐng chiêu lĩnh

Hán Việt: chiêu lĩnh · Pinyin: zhāo lǐng

Tổng quan

đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất mời nhận (yết thị cho người mất của đến nhận)。用出公告的方式叫丟失物品的人來領取。 招領失物 mời nhận vật đánh rơi

Cấu tạo: (chiêu) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất mời nhận (yết thị cho người mất của đến nhận)。用出公告的方式叫丟失物品的人來領取。 招領失物 mời nhận vật đánh rơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招人領取。如:「失物招領」。《金瓶梅詞話》第八八回:「那婆子屍首,他兒子招領的去了。」《清史稿.卷一二○.食貨志一》:「二十五年,定新陽荒蕪額田約十萬畝,無主者作官田招領。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出公告叫失主领取失物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出公告叫失主领取失物。

Eng

  • CC-CEDICT to advertise for the owner of lost property
  • Cihui to advertise for the owner of lost property