招魂
chiêu hồn
Hán Việt: chiêu hồn · Pinyin: zhāo hún
Tổng quan
gọi hồn người đã chết hoặc đang bệnh nặng | (nghĩa bóng) phục hồi (một hệ thống cũ, v.v.) ọi hồn người chết. chiêu hồn chiêu hồn ☆Gọi hồn người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi hồn người đã chết hoặc đang bệnh nặng | (nghĩa bóng) phục hồi (một hệ thống cũ, v.v.) ọi hồn người chết. chiêu hồn chiêu hồn ☆Gọi hồn người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.招回生者或死者之魂。《三國演義》第七八回:「漢中王親出南門招魂祭奠,號哭終日。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「眾家鋪設齊備,動起法器,免不得宣揭大概:啟請、攝召、放赦、招魂,鬧了一回。」 2.《楚辭》篇名。史記屈原傳以為屈原所作,王逸《楚辭章句》以為宋玉所作。招魂對象有三說:屈原招楚懷王魂、宋玉招屈原魂、屈原自招其魂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《楚辞》篇名。一般认为是宋玉为屈原招魂之作,也有人认为是屈原为楚怀王招魂之作。篇中借巫阳之口,陈说四方之可怕不可居留,赞扬故乡的温暖可爱,劝说所招之魂归来。铺叙夸张,辞藻富丽。
Eng
- CC-CEDICT to call back the soul of sb who has died or is seriously ill|(fig.) to resurrect (an old system etc)
- Cihui 招魂 hāohún v.o. call back the spirit of the dead ◆n. spiritism
ja
- JMdict invocation of the spirits of the dead