拜佛

bài fóbái phật

Hán Việt: bái phật · Pinyin: bài fó

Tổng quan

lễ Phật; lạy Phật; cúng Phật. 燒香拜佛 thắp nhang lạy Phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

向佛像行礼:烧香~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

參拜神佛。《初刻拍案驚奇》卷一三:「有一富民姓嚴,夫妻兩口兒過活,三十歲上無子,求神拜佛,無時無處不將此事掛在念頭上。」

Cấu tạo: 拜 (bái) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 燒香拜佛
  • Tần suất từ lạy Phật; bái phất/bái phật: bái phật/lễ Phật/lạy Phật/cúng Phật; lễ Phật; lạy Phật; cúng Phật. 燒香拜佛 thắp nhang lạy Phật; lễ Phật; lạy Phật; cúng Phật
  • Biên soạn worship Buddha; prostrate oneself before the image of Buddha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參拜神佛。《初刻拍案驚奇》卷一三:「有一富民姓嚴,夫妻兩口兒過活,三十歲上無子,求神拜佛,無時無處不將此事掛在念頭上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向佛像行礼:烧香~。

Eng

  • Cihui to worship Buddha
  • Tần suất từ v.o. worship Buddha; prostrate oneself before the image of Buddha

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供