拜具 bái cụ Hán Việt: bái cụ Tổng quan Cấu tạo: 拜 (bái) + 具 (cụ)Hán Việtbái cụCấu tạo拜 + 具 · bái + cụ nghĩa thành phần: bái + cụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 禮拜神、佛的用具。如蒲團、墊子等物品。《水滸傳》第四回:「一面在寺裡做僧鞋、僧衣、僧帽、袈裟、拜具。一兩日都已完備。」