拜匣
bái hạp
Hán Việt: bái hạp · Pinyin: bài xiá
Tổng quan
tráp lễ: hộp quà
Nghĩa
Việt
- Cihui tráp lễ: hộp quà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時拜客或送禮時放置帖子、名片等的盒子。《初刻拍案驚奇》卷一○:「當下開了拜匣,稱出束脩銀伍錢,做個封筒,封了。」《二刻拍案驚奇》卷三:「此病惟有前門棋盤街『定神丹』一服立效,恰好拜匣中帶得在此。我且以子姪之禮入堂問病,就把這藥送他一丸。」
Eng
- Cihui 拜匣 àixiá n. <trad.> receptacle for calling cards, etc.