拜匣

bài xiábái hạp

Hán Việt: bái hạp · Pinyin: bài xiá

Tổng quan

tráp lễ; hộp quà (tráp gỗ hình chữ nhật, đựng thiếp mừng, phong bao lúc đi xã giao hoặc tặng quà)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時拜客或送禮時放置帖子、名片等的盒子。《初刻拍案驚奇》卷一○:「當下開了拜匣,稱出束脩銀伍錢,做個封筒,封了。」《二刻拍案驚奇》卷三:「此病惟有前門棋盤街『定神丹』一服立效,恰好拜匣中帶得在此。我且以子姪之禮入堂問病,就把這藥送他一丸。」

Cấu tạo: 拜 (bái) + 匣 (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hộp danh thiếp
  • VietPhrases hộp quà
  • Tần suất từ tráp lễ; hộp quà (tráp gỗ hình chữ nhật, đựng thiếp mừng, phong bao lúc đi xã giao hoặc tặng quà); hộp quà
  • Biên soạn receptacle for calling cards, etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時拜客或送禮時放置帖子、名片等的盒子。《初刻拍案驚奇》卷一○:「當下開了拜匣,稱出束脩銀伍錢,做個封筒,封了。」《二刻拍案驚奇》卷三:「此病惟有前門棋盤街『定神丹』一服立效,恰好拜匣中帶得在此。我且以子姪之禮入堂問病,就把這藥送他一丸。」

Eng

  • Cihui 拜匣 àixiá n. <trad.> receptacle for calling cards, etc
  • Tần suất từ n. <trad.> receptacle for calling cards, etc

Đức

  • Handedict Schachtel für Einladungs- und Glückwunschkarten

Từ liên quan

Gần nghĩa

匣子 · 匣枪 · 拜金 · 拜会 · 拜伦 · 拜佛 · 拜倒 · 拜別