拜埽

bái tảo

Hán Việt: bái tảo

Tổng quan

ễ ở mộ người chết. bái tảo bái tảo ☆Lễ ở mộ người chết.

Cấu tạo: (bái) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ ở mộ người chết. bái tảo bái tảo ☆Lễ ở mộ người chết.