tảo

Hán Việt: tảo

Tổng quan

Vốn là chữ

坝埽 · 壩埽 · 拜埽 · 埽史 · 埽地 · 埽境 · 埽墓 · 埽夷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttảo
Quảng Đôngsou3
Mân Nam
Nhật BảnHAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˋ
Hán ngữ Trung cổsauh
Baxter-Sagartsus
Hán ngữ Thượng cổsus
Phản thiết先到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vốn là chữ {tảo} [掃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「掃」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT dike|old variant of 掃|扫[sao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇老切,音嫂。【說文】棄也。从帚,以帚却土也。 又【廣韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音噪。【周禮·地官·閽人】掌埽門庭。【禮·少儀】汜埽曰埽,席前曰拚。【註】汜埽,席埽也。拚,除穢也。 又堤岸曰埽。竹木爲枋,柳實其中,和土以捍水,令黃河之役用之。 又叶蘇后切,音叟。【詩·鄘風】牆有茨,不可埽也。叶下道醜,道叶頭上聲。

Thuyết Văn

𡊅也。 从土帚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡊅各本譌棄。今正。此二篆爲轉注也。 會意。帚亦聲也。穌老切。古音在三部。

【埽】(tảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土帚 (thổ + trửu) | Thanh phù (聲符): 意。帚亦 (ý) Phiên thiết: 穌老切 → tô + lão Nghĩa: 𡊅 vậy。 từ thổ (đất)帚。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 掃 · 掃