埽
tảoNôm táo
Hán Việt: tảo · Pinyin: sǎo · Nôm: táo
Tổng quan
Quét. Như sái tảo [洒掃] vẩy nước quét nhà. Bạch Cư Dị [白居易] : Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo [落葉滿階紅不掃] (Trường hận ca [長恨歌]) Lá rụng đỏ đầy thềm không ai qué…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Âm Nôm | tảo |
| Quảng Đông | sou3 |
| Mân Nam | sò |
| Nhật Bản | HAKU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄙㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sauh |
| Baxter-Sagart | sus |
| Hán ngữ Thượng cổ | sus |
| Phản thiết | 先到切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vốn là chữ tảo [掃]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「掃」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT dike, old variant of 掃, 扫[sao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇老切,音嫂。【說文】棄也。从帚,以帚却土也。 又【廣韻】蘇到切【集韻】【韻會】【正韻】先到切,𠀤音噪。【周禮·地官·閽人】掌埽門庭。【禮·少儀】汜埽曰埽,席前曰拚。【註】汜埽,席埽也。拚,除穢也。 又堤岸曰埽。竹木爲枋,柳實其中,和土以捍水,令黃河之役用之。 又叶蘇后切,音叟。【詩·鄘風】牆有茨,不可埽也。叶下道醜,道叶頭上聲。
Thuyết Văn
𡊅也。 从土帚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡊅各本譌棄。今正。此二篆爲轉注也。 會意。帚亦聲也。穌老切。古音在三部。
【埽】(tảo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土帚 (thổ + trửu) , Thanh phù (聲符): 意。帚亦 (ý) Phiên thiết: 穌老切 → tô + lão Nghĩa: 𡊅 vậy。 từ thổ (đất)帚。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掃 · 掃