拜堂

bài táng bái đường

Hán Việt: bái đường · Pinyin: bài táng

Tổng quan

nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống | giống như 拜天地

Cấu tạo: (bái) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống | giống như 拜天地

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式婚禮的一種儀式。指新婚夫婦在禮堂行跪拜禮。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「一道煙先進去了,也不管他下轎,也不管他拜堂。」《紅樓夢》第九七回:「雖然有服,外頭不用鼓樂,咱們南邊規矩是要拜堂的。」也稱為「拜天地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧式婚礼,新郎新娘一起举行参拜天地的仪式,也指参拜天地后拜见父母公婆。也叫拜天地。

Eng

  • CC-CEDICT ritual kneeling to heaven and earth by bride and groom in a old-fashioned wedding ceremony|same as 拜天地
  • Cihui ritual kneeling to heaven and earth by bride and groom in a old-fashioned wedding ceremony; same as 拜天地