拜壽

bài shòu bái thọ

Hán Việt: bái thọ · Pinyin: bài shòu

Tổng quan

chúc thọ người lớn tuổi | chúc mừng sinh nhật ạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác. bái thọ bái thọ ☆Lạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác. mừng thọ; chúc thọ。 祝賀壽辰。

Cấu tạo: (bái) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bái thọ bái thọ ☆Lạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác.
  • Cihui chúc thọ người lớn tuổi | chúc mừng sinh nhật ạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác. bái thọ bái thọ ☆Lạy mừng chúc thọ nhân ngày sinh nhật của người khác. mừng thọ; chúc thọ。 祝賀壽辰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜賀生日。《官話指南.卷一.應對須知》:「今兒個是令尊大人的千秋,我特意來拜壽,預備一點兒薄禮請您賞收。」《紅樓夢》第六二回:「襲人笑道:『這是他來給你拜壽。今兒也是他的生日,你也該給他拜壽。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祝贺寿辰。

Eng

  • CC-CEDICT congratulate an elderly person on his birthday|offer birthday felicitations
  • Cihui congratulate an elderly person on his birthday; offer birthday felicitations