拜奠 bái điện Hán Việt: bái điện Tổng quan Cấu tạo: 拜 (bái) + 奠 (điện)Hán Việtbái điệnCấu tạo拜 + 奠 · bái + điện nghĩa thành phần: bái + điện Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在祖先神位或死者靈前擺設供品,行祭悼之禮。《初刻拍案驚奇》卷二七:「問到他墓下,拜奠了,就請舊日尼院中各眾,在墓前建起水路道場。」《儒林外史》第四八回:「即備了香楮三牲,到靈前去拜奠。」