拜客

bài kè bái khách

Hán Việt: bái khách · Pinyin: bài kè

Tổng quan

đến thăm: thăm viếng/thăm hỏi

Cấu tạo: (bái) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến thăm: thăm viếng/thăm hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜謝客人。唐.李賀〈申胡子觱篥歌.序〉:「命花娘子出幕,裴回拜客。」《文明小史》第五三回:「他卻興頭的了不得,出來拜客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拜访别人:出门~。

Eng

  • Cihui 拜客 àikè v.o. visit; call on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜访