拜師

bài shī bái sư

Hán Việt: bái sư · Pinyin: bài shī

Tổng quan

chính thức bái sư trở thành học trò

Cấu tạo: (bái) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính thức bái sư trở thành học trò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拜人為師。《紅樓夢》第四八回:「既要作詩,你就拜我作師。我雖不通,大略也還教得起你。」也稱為「拜老師」。 2.古時老師收錄弟子時,弟子初見老師時所行的禮儀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认老师;认师傅:~学艺。

Eng

  • CC-CEDICT to formally become an apprentice to a master
  • Cihui to formally become an apprentice to a master