拜懇

bái khẩn

Hán Việt: bái khẩn

Tổng quan

cầu xin: kiến nghị/thỉnh cầu/cầu nguyện

Cấu tạo: (bái) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu xin: kiến nghị/thỉnh cầu/cầu nguyện
  • Cihui cầu xin; kiến nghị; thỉnh cầu; cầu nguyện。拜託祈求。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠心的請求。《西遊記》第三七回:「今來志心拜懇,千乞到我國中,拿住妖魔。」

Eng

  • Cihui 拜懇 àikěn v. <court.> humbly request