拜把

bái bả

Hán Việt: bái bả

Tổng quan

bái kết

Cấu tạo: (bái) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bái kết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朋友結拜為兄弟。如:「他們是多年的拜把兄弟了,怎會互相傷害呢?」也作「拜把子」。

Eng

  • Cihui 拜把 àibǎ* v. become sworn brothers